Friday, August 28, 2009

Nakamichi 682ZX


Nakamichi 682ZX
The




Được xuất xưởng vào những năm 81 ,Nakamichi 682ZX được dân chơi chuyên nghiệp nói riêng và dân chơi audio thời đó rất kỳ vọng vì nó được cải tiến nhiều về hệ thống cơ cũng như mạch ghi ,với giá xuất xưởng 228.000 Y (tương đương với 2300$ bây giờ ) vào những năm 1981 quả là một mức giá khá cao ,tuy không được sử dụng em Nakamichi 682ZX mới tinh nhưng Audioman71 cũng đã được dùng nhiều đời máy này và nhận thấy Nakamichi 682ZX chạy rất êm với hệ thống cơ được cải tiến nhiều ,chất âm của Nakamichi 682ZX khá ấm áp với tiếng bass và dải cao sắc nét nhưng vẫn đảm bảo được độ dịu .



Nakamichi 682ZX
228,000yen(around the 1981 time) 
Mechanism

Discrete
Sound-recording

Reproducing
Recording
Erase
  • Pressure pad lifter
  • Double Capstan
  • Auto Azimuth Alignment
  • Silent Mechanism
  • Asymmetrical Dual Capstans
  • Diffused-Resonance Transport
  • Discrete 3-Head Technology
  • Digital Fluorescent Display
  • RAMM (Random Access Music Memory)

Rating of a mode
Form Stereo cassette deck
Head Recording head: R-8L
Reproducing head :P
-8L
Erase head: E-8L
Tape speed 4.8cm/s
Wow and flutter 0.04% or less Wtd rms
0.08% or less Wtd
peak
Frequency characteristic (a recording level
of 20dB)
20Hz-22kHz±3dB (ZX tapes)
20Hz-20kHz±3dB
(SX, EXII tapes)
A comprehensive S/N ratio (IHF A-Wtd rms,
400Hz, 3%)
Dolby C on: 72dB or more (70 microseconds,
ZX tapes)
Dolby B on: 66dB or more (70 microseconds, ZX tapes)
A comprehensive distortion (400Hz, 0dB) 0.8% or less (ZX tapes)
1.0% or less
(SX, EXII tapes)
Cancellation ratio 60dB or more (1kHz, 0dB)
Channel separation 37dB or more (1kHz, 0dB)
Crosstalk 60dB or more (1kHz, 0dB)
Bias frequency 105kHz
Input sensitivity/impedance 50mV / 50kohm
An Output voltage/impedance
(Output
level maxima)
Line: 1V (400Hz, 0dB) / 2.2kohm

Headphone: 45mW (400Hz, 0dB)/8ohm load intensity
DC output only for a black-box series ±10V or 125mA maxima
Power source AC100V, 50Hz/60Hz
Power consumption A maximum of 36W
Dimensions Width 482x height 143x depth of 340mm
Weight About 9kg
Option Wired remote control RM-200 (2,000yen)




Nakamichi Amplifier1

Nakamichi Amplifier1

The



Nakamichi Amplifier1
99,800yen(around the 1990 time) 

Rear

Using Attached



Rating of a mode
Form Integrated amplifier

Output power 80W+80W (8 ohms, both channel drive, 20Hz - 20kHz, 0.1%THD)
Power bandwidth 10Hz - 50kHz
Frequency characteristic 5Hz-80kHz+0 -3 dB
S/N day (IHF A-WTD, input short-circuit)
105dB
THD 0.1% or less (8 ohms, an Output power, 20Hz
- 20kHz)
Maximum output electric current 28A peek (per one side channel)

Input sensitivity/impedance Phono man month: 2.5mV / 47kohm
Phono
MC: 0.125mV/100 ohms
compact disk, Tuner, Tape, Aux:150mV /, 20kohm
THD
(at the time of 1kHz, Rec out, and
1V output)
Phono man month: 0.008% or less
Phono
MC: 0.01% or less
RIAA deflection Phono man month/MC: 30Hz-20kHz±0.5dB
S/N ratio (IHF A-WTD, speaker output)
Phono MM:82dB
Phono MC:70dB
Tone control Bass: ±10dB (20Hz)
Treble: ±10dB (20kHz)

Supply voltage AC100V, 50Hz/60Hz
Power consumption A maximum of 600W
Power receptacle Switched: Two lines, a maximum of 200W
(total)
Dimensions Width 430x height 125x depth of 360mm
Weight About 15.0kg
Option Remote signal converter rc-4

System remote connecting cable SRC-2 (1,200yen)

System remote connecting cable SRC-3 (1,500yen)
Adjunct: Remote Control unit
Amplifier1 Remote Control
Scheme Infrared pulse type
Power source DC3V (1.5Vx2)
Dimensions Width 64x height 18x depth of 176mm
Weight About 140g (Battery included) 

Đầu băng LUXMAN K-04

Đầu băng  LUXMAN K-04  


The


LUXMAN K-04
218,000yen

Rating of a mode
Form A full manual calibration and 3 head
cassette deck
Track form 4 track two-channel stereophonic system
Head stream composition Recording play: A sender strike / ferrite
Pair
Erasure: A dual gap ferrite / sender strike splicing
Tape speed 4.75cm/sec.
Motor stream composition For capstans: Direct drive FG servo DCx1

For reels: DCx1
For head housing lifters: DCx1
Wow & flutter 0.022% or less (W. R.M.S.)
Rolling-up time 80 or less (FF-REW is at C60) seconds
Frequency characteristic 20Hz - 23000Hz (20Hz-22000Hz±2dB, metal)
SN ratio 73dB or more (Dolbey C, a CCIR correction,
metal)
An attached functionality Full manual calibration
Line phase
sensor
Others
Power consumption 30W
Dimensions Width 460x height 158x depth of 361mm
Weight 11.0kg
Option Remote Control unit AK-10 (7000yen)
AK-20
corresponds. 

Cận cảnh 'máy tính cầm tay' Nokia N900

Cận cảnh 'máy tính cầm tay' Nokia N900

Kết hợp chip tốc độ cao ARM Cortex-A8, RAM 1 GB, đồ họa
OpenGL ES 2 với nền Maemo 5, sản phẩm chiến lược năm 2009 của Nokia hỗ
trợ người dùng làm việc đa nhiệm như thể họ đang sử dụng một PC.






N900 ra đời với mục đích mang đến trải nghiệm như
trên môi trường desktop ngay trong một thiết bị cầm tay (Linux Maemo
ban đầu cũng được thiết kế cho PC).

Thiết bị có màn hình 3,5 inch (800 x 480 pixel), bộ
nhớ 32 GB kèm khe cắm thẻ microSD nâng tổng khả năng lưu trữ lên 48 GB,
bàn phím trượt Qwerty, camera 5 megapixel với ống kính Carl Zeiss, định
vị A-GPS, FM và thời gian thoại 9 tiếng (pin 1320mAh).

Video giới thiệu N900
Video giới thiệu N900

Sản phẩm này cho phép duyệt web như trên PC, tức
website được hiển thị chính xác như những gì người dùng thấy trên máy
desktop nhờ công nghệ của Mozila cùng phần mềm Adobe Flash 9.4. Kết nối
HSPA và Wi-Fi cũng cung cấp khả năng truy cập Internet tốc độ cao.


Video trình diễn tính năng trên N900

N900 hoạt động trong mạng GSM/EDGE, 900/1700/2100MHz
UMTS/HSPA và sẽ được bán vào tháng 10 với giá 720 USD. Sản phẩm này sẽ
được trưng bày tại sự kiện Nokia World 09 vào ngày 2/9 tới ở Tây Ban
Nha cùng với
Booklet 3G.

Lê Nguyên (theo NokiaConversations)

LaCinema Black: Thiết bị giải trí và lưu trữ HD của LaCie

LaCinema Black: Thiết bị giải trí và lưu trữ HD của LaCie 

Hãng
sản xuất thiết bị LaCie hôm thứ tư vừa mới cho ra mắt thị trường 2 sản
phẩm lưu trữ với các tính năng đa phương tiện dành cho những người mà
muốn tăng sự trải nghiệm âm thanh và hình ảnh tại nhà. Đó LaCinema
Black PLAY và LaCinema Black RECORD.

1982767937_img_1244154397_1

 

LaCinema Black PLAY và LaCinema Black RECORD là 2 thiết bị lưu trữ
đa phương tiện HD không dây. Nó có thể kết nối với mạng trong nhà của
người dùng thông qua cổng Ethernet hoặc kết nối không dây. Thiết bị đa
phương tiện này có dụng lượng 500 GB hoặc 1 TB và được tích hợp công
nghệ UPnP (Universal Plug-and-Play) để giúp cho việc dễ dàng truy cập
vào các kho chứa đa phương tiện trên các máy PC được nối mạng hoặc các
máy Mac.

1423741606_img_1244154397_2

Cả 2 thiết bị này có thể xem phim Full HD 1080p và làm tăng độ phân
giải của các nội dung chuẩn lên tới 1080i. Hỗ trợ video định dạng
MPEG-1, MPEG-2/HD, MPEG-4, DivX, XVID, H.264 HD, WMV9 HD và nhiều định
dạng video khác nữa. Ngõ xuất gồm có cổng HDMI, ngõ composite và
component, ngõ ra âm thanh vòm kỹ thuật số. Nó cũng có cổng USB để kết
nối với các ổ đĩa đi động bên ngoài khác.

Ngoài ra, chiếc LaCinema Black RECORD cũng được thêm tính năng là có
thể thu lại các chương trình truyền hình thông qua kết nối với bộ giải
mã tín hiệu Tivi. LaCinema Black RECORD cũng được trang bị cổng xuất
video S-Video và ngõ cắm ăngten. 

1587691302_img_1244154397_3

LaCinema Black PLAY

27428191_img_1244154397_4

LaCinema Black RECORD

LaCinema Black PLAY và LaCinema Black RECORD hiện được bán với giá khởi điểm là $430.   

Theo Thông Tin Công Nghệ